Công chức quản lý thuế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 18 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công chức quản lý thuế
người có đủ điều kiện được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan quản lý thuế; được đào tạo, bồi dưỡng và quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
Căn cứ pháp lý: Luật Quản lý thuế 2019
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chức quản lý thuế” 18
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển