Công chức nước ngoài có nghĩa là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Công chức nước ngoài có nghĩa
bất kỳ người nào giữ một chức vụ về lập pháp, hành pháp, hành chính hay tư pháp của một quốc gia nước ngoài, bất kể do bầu hay được bổ nhiệm; và bất kỳ người nào thực hiện một chức năng nhà nước cho một quốc gia nước ngoài, kể cả cho cơ quan hay doanh nghiệp nhà nước;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 950/2009/QĐ-CTN phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về chống tham nhũng do Chủ tịch nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chức nước ngoài có nghĩa”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển