Công chức, người lao động là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 886 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công chức, người lao động
đảng viên, hội viên các tổ chức chính trị - xã hội gương mẫu hoàn thành tốt công việc được giao theo đúng quy định của pháp luật; nghiêm chỉnh thực hiện các quy định về nhiệm vụ và trách nhiệm của người đảng viên, hội viên và các quy định về công vụ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1561/QĐ-KTNN năm 2018 về Quy chế làm việc của Kiểm toán nhà nước chuyên ngành Ia
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chức, người lao động” 886
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển