Công chức dự bị là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 233 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công chức dự bị
công dân Việt Nam, trong biên chế công chức dự bị, hưởng lương từ ngân sách nhà nước, có đủ điều kiện, tiêu chuẩn được tuyển dụng để bổ sung cho đội ngũ cán bộ, công chức và được phân công làm việc có thời hạn trong các cơ quan quản lý nhà nước được Uỷ ban nhân dân thành phố giao biên chế hàng năm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1873/2006/QĐ-UBND về Quy định tuyển, sử dụng, đào tạo và quản lý công chức dự bị tại thành phố Hải Phòng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chức dự bị” 233
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển