Công chức chuyên môn, nghiệp vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 196 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Công chức chuyên môn, nghiệp vụ
người làm việc trong Phòng (Chi cục và tương đương) thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh (bao gồm các cơ quan Văn phòng HĐND tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh), cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 35/2018/QĐ-UBND quy định về đánh giá cán bộ, công chức tỉnh Lào Cai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Công chức chuyên môn, nghiệp vụ” 196
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển