Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
conducted measurements là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
conducted measurements
Phép đo dẫnTiếng Anh: Là phép đo được thực hiện bằng cách kết nối trực tiếp với thiết bị cần đo.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 29/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền hình ảnh số không dây dải tần từ 1,3 GHz đến 50 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “conducted measurements” 6