Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Condensate khí là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Condensate khí
Là hợp chất hyđrôcacbon ở thể lỏng được tách ra từ khí dầu mỏ thông qua việc giảm áp suất và nhiệt độ của giếng khoan dầu mỏ
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 52/2019/TT-BCA về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với “Hệ thống phòng cháy và chữa cháy cho kho chứa, cảng xuất, nhập và trạm phân phối khí đốt" do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Condensate khí”
1