Con nuôi là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,611 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Con nuôi
Là người được nhận làm con nuôi sau khi việc nuôi con nuôi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký.
Căn cứ pháp lý: Luật nuôi con nuôi 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Con nuôi” 2,611
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển