Compressed Natural Gas là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 43 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Compressed Natural Gas
Khí thiên nhiên nénTiếng Anh:  Là sản phẩm hydrocabon ở thể khí được nén ở áp suất cao, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ yếu là Metan (công thức hóa học: CH4), tên tiếng Anh:  (viết...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Compressed Natural Gas” 43
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển