Có thời gian là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,767 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Có thời gian
công chức, viên chức ít nhất 05 năm (60 tháng) liên tục (không kể thời gian tập sự).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 14/2020/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Có thời gian” 4,767
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển