Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Có thể đồng thời là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 99 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Có thể đồng thời
thành viên Chính phủ, trừ một số trường hợp do Quốc hội quy định
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 789-QĐ/UBKTTW của Uỷ Ủy ban kiểm tra Trung ương về Ban hành ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm môn Kiến thức chung dùng cho các kỳ thi nâng ngạch công chức ngành Kiểm tra Đảng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Có thể đồng thời”
99