Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ
Là cơ sở do cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình thực hiện đăng ký hộ kinh doanh và cơ sở không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy ch...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật an toàn thực phẩm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ” 6
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển