Cơ sở kinh doanh khí là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 22 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cơ sở kinh doanh khí
Bao gồm: thương nhân sản xuất, chế biến khí; thương nhân xuất, nhập khẩu khí; thương nhân kinh doanh mua bán khí; thương nhân kinh doanh dịch vụ cho thuê cảng xuất, nhập khẩu khí, bồn chứa khí, kho ch...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 87/2018/NĐ-CP về kinh doanh khí
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cơ sở kinh doanh khí” 22
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển