Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 514 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
Là cơ sở chế biến thức ăn bao gồm cửa hàng, quầy hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín, nhà hàng ăn uống, cơ sở chế biến suất ăn sẵn, căng-tin và bếp ăn tập thể.
Căn cứ pháp lý: Luật an toàn thực phẩm 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống” 514
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển