Cơ sở hạ tầng viễn thông là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 194 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cơ sở hạ tầng viễn thông
Là tập hợp thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn, mạng viễn thông và công trình viễn thông.
Căn cứ pháp lý: Luật viễn thông năm 2009
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cơ sở hạ tầng viễn thông” 194
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển