Cơ sở hạ tầng thông tin là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 418 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cơ sở hạ tầng thông tin
hệ thống trang thiết bị và quy chuẩn kỹ thuật phục vụ cho việc tạo lập, truyền dẫn, thu thập, xử lý, lưu trữ, trao đổi thông tin số; bao gồm mạng truyền dẫn, thiết bị xử lý thông tin số, phần mềm và cơ sở dữ liệu.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 32/2007/QĐ-UBND quy định tổ chức, quản lý và vận hành mạng tin học diện rộng của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cơ sở hạ tầng thông tin” 418
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển