Cơ sở dữ liệu (Database): là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cơ sở dữ liệu (Database):
tập hợp các dữ liệu được tổ chức và sắp xếp chặt chẽ để cập nhật, quản lý và khai thác thông qua phương tiện điện tử.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 90/2012/QĐ-UBND về Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cơ sở dữ liệu (Database):” 7
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển