Cơ sở dữ liệu đất đai: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 18 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cơ sở dữ liệu đất đai:
tập hợp cấu trúc các dữ liệu đất đai được lưu trữ trên máy tính và các thiết bị lưu trữ thông tin thứ cấp dùng để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thường xuyên thông qua phương tiện điện tử.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 4099/QĐ-UBND năm 2019 Quy chế trao đổi thông tin theo hình thức điện tử để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của cá nhân, hộ gia đình giữa cơ quan thuế và cơ quan đăng ký đất đai do tỉnh Quảng Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cơ sở dữ liệu đất đai:” 18
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển