Cơ sở dịch vụ y tế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 151 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cơ sở dịch vụ y tế
Bao gồm cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp; cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà; cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nư...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 87/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám, chữa bệnh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cơ sở dịch vụ y tế” 151
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển