Cổ phiếu đã phát hành là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cổ phiếu đã phát hành
Là cổ phiếu đã được nhà đầu tư thanh toán đầy đủ và thông tin về người sở hữu được ghi nhận trong sổ đăng ký cổ đông
Căn cứ pháp lý: Nghị định 155/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chứng khoán
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cổ phiếu đã phát hành” 11
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển