Cổ phiếu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 761 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cổ phiếu
Chứng thư cấp cho các cổ đông của một công ty cổ phần để xác nhận phần góp vốn của họ trong công ty. Cổ phiếu có thể được chuyển nhượng. Cổ phiếu được phát hành bao gồm cổ phiếu có ghi tên và cổ phiếu không ghi tên. Cổ phiếu có ghi tên là cổ phiếu của các sáng lập viên và của các thành viên của hội đồng quản trị, chỉ được chuyển nhượng khi có sự đồng ý của hội đồng quản trị, trừ trường hợp những người này đã thôi giữ các chức vụ đó từ hai năm trở lên. Cổ phiếu không ghi tên là các cổ phiếu của các cổ đông khác, được tự do chuyển nhượng.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 104
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cổ phiếu” 761
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển