Cổ phần đã bán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 23 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cổ phần đã bán
Là số cổ phần được quyền chào bán đã được các cổ đông thanh toán đủ cho công ty. Tại thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp, cổ phần đã bán là tổng số cổ phần các loại đã được đă...
Căn cứ pháp lý: Luật Doanh nghiệp 2014
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cổ phần đã bán” 23
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển