Cổ phần là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9,859 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cổ phần
"Một trong những phần được chia đều từ vốn điều lệ của một công ty cổ phần cho phép người sở hữu nó (cổ đông) được hưởng một số quyền của đồng chủ sở hữu công ty như tham gia quyết định phương hướng hoạt động, nhiệm vụ phát triển công ty và kế hoạch kinh doanh hàng năm; thảo luận và thông qua bảng tổng kết tài chính; bầu, bãi miễn thành viên của hội đồng quản trị; quyết định phương án phân chia lợi nhuận của công ty, v.v. Cổ phần có nhiều loại: Cổ phần thường; cổ phần ưu đãi, cổ phần chi phối của nhà nước; cổ phần đặc biệt của nhà nước."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 103
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cổ phần” 9,859
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển