Có nhân lực là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 67 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Có nhân lực
người đang thường trú trên địa bàn xã; nhân viên do đơn vị quản lý, sử dụng đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 5;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 999/QĐ-BHXH năm 2014 về Quy định hoạt động Đại lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế do Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Có nhân lực” 67
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển