Có nhà ở là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,935 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Có nhà ở
nhà riêng lẻ, nhưng diện tích nhà ở bình quân của hộ gia đình thấp hơn 8m2sàn/người và diện tích khuôn viên đất của nhà ở đó nhỏ hơn 40m2;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 20/2015/QĐ-UBND Quy định tạm thời đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Có nhà ở” 1,935
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển