Có công chứng viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 28 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Có công chứng viên
người đồng bào dân tộc thiểu số Gia Rai (Jrai) hoặc Ba Na (Bahnar) hoặc có công chứng viên đã hoàn thành chương trình học tiếng dân tộc thiểu số Gia Rai (Jrai) hoặc Ba Na (Bahnar) tại cơ sở đào tạo, bồi dưỡng có thẩm quyền: 02 điểm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 20/2021/QĐ-UBND quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Có công chứng viên” 28
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển