Chuyên gia độc lập là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 254 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chuyên gia độc lập
người am hiểu sâu, có uy tín và có thành tích nghiên cứu trong lĩnh vực lấy ý kiến tư vấn; trung thực, khách quan và có trách nhiệm.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 37/2015/TT-NHNN quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chuyên gia độc lập” 254
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển