Chứng từ nộp thuế: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng từ nộp thuế:
các chứng từ nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước của đối tượng nộp thuế hoặc các văn bản, chứng từ xác định như đối tượng nộp thuế đã nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1125/QĐ-TCT năm 2005 về Quy trình xử lý kê khai, nộp thuế, kế toán theo dõi thu nộp tiền thuế đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực hiện cơ chế tự kê khai, tự nộp thuế do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng từ nộp thuế:” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển