Chứng từ điện tử là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 212 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng từ điện tử
thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử trong hoạt động tài chính. Chứng từ điện tử
Căn cứ pháp lý: Nghị định 27/2007/NĐ-CP về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng từ điện tử” 212
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển