Chứng thực lưu trữ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 102 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng thực lưu trữ
xác nhận của cơ quan, tổ chức hoặc Lưu trữ lịch sử về nội dung thông tin hoặc bản sao tài liệu do Lưu trữ cơ quan hoặc Lưu trữ lịch sử đang quản lý.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 19/2014/QĐ-UBND về công tác quản lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng thực lưu trữ” 102
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển