Chứng thực lưu trữ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 102 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng thực lưu trữ
xác nhận của cơ quan, tổ chức hoặc Lưu trữ lịch sử tỉnh về nội dung thông tin hoặc bản sao tài liệu lưu trữ do Lưu trữ cơ quan hoặc Lưu trữ lịch sử tỉnh đang quản lý.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 71/2020/QĐ-UBND quy định về công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Bình Định
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng thực lưu trữ” 102
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển