Chứng thực lưu trữ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 102 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng thực lưu trữ
xác nhận của cơ quan, tổ chức hoặc Lưu trữ lịch sử về nội dung thông tin hoặc bản sao tài liệu lưu trữ do Lưu trữ cơ quan hoặc Lưu trữ lịch sử đang quản lý.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 28/2020/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng thực lưu trữ” 102
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển