Chứng thực lưu trữ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 102 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng thực lưu trữ
việc xác nhận bản sao tài liệu lưu trữ hoặc các thông tin từ tài liệu lưu trữ đúng với bản gốc, bản chính tài liệu được bảo quản tại các kho lưu trữ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 09/2021/QĐ-UBND về Quy chế công tác lưu trữ của tỉnh Hòa Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng thực lưu trữ” 102
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển