chứng thực là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8,427 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
chứng thực
Là việc Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xác nhận sao y giấy tờ, hợp đồng, giao dịch và chữ ký của cá nhân trong các giấy tờ phục vụ cho việc thực hiện các giao dịch của họ theo quy định củ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 75/2000/NĐ-CP về công chứng, chứng thực
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “chứng thực” 8,427
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển