Chứng thư bảo lãnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 40 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng thư bảo lãnh
cam kết bằng văn bản của Bên bảo lãnh với Bên nhận bảo lãnh về việc Bên bảo lãnh sẽ thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho Bên được bảo lãnh khi Bên được bảo lãnh không trả hoặc trả không đầy đủ và đúng hạn nợ vay theo cam kết với Bên nhận bảo lãnh.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 06/2011/TT-BKHCN quy định về quản lý và sử dụng quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng thư bảo lãnh” 40
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển