Chứng nhận hợp quy là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 704 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng nhận hợp quy
việc xác nhận đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 129/2017/QĐ-UBND về Quy định quản lý trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng nhận hợp quy” 704
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển