Chứng khoán niêm yết là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 126 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng khoán niêm yết
cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán, cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán và các loại chứng khoán khác được chấp thuận niêm yết tại Sở Giao dịch.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 168/QĐ-SGDHCM năm 2007 về Quy chế niêm yết chứng khoán tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng khoán niêm yết” 126
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển