Chứng khoán niêm yết: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng khoán niêm yết:
cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp được chấp thuận niêm yết tại SGDCK.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 18/QĐ-SGDHN năm 2014 về Quy chế niêm yết chứng khoán tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng khoán niêm yết:” 6
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển