Chứng khoán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,214 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng khoán
"(A. securities), bao gồm 2 dạng: cổ phiếu (share) và trái phiếu (bond). Theo nghĩa rộng chứng khoán là những chứng từ công nhận quyền sở hữu đối với tài sản hoặc đối với thu nhập có thể đem gửi ở ngân hàng, cũng có thể dùng để đảm bảo cho một khoản tiền vay ở ngân hàng. Theo nghĩa hẹp, chứng khoán là những chứng từ mang lại lợi tức và các loại chứng từ khác được mua bán ở thị trường chứng khoán hoặc thị trường phụ. Đặc điểm cơ bản của chứng khoán là có thể mua, bán, chuyển nhượng được. Những loại chứng khoán chính bao gồm: a) Chứng khoán có lãi suất cố định (trái phiếu), cổ phần ưu đãi; b) Chứng khoán có lãi suất có thể thay đổi (cổ phần thường); c) Các loại khác như hối phiếu, khế ước bảo hiểm."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 99
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng khoán” 2,214
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển