Chứng khoán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,214 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chứng khoán
Là bằng chứng xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với tài sản hoặc phần vốn của tổ chức phát hành.  được thể hiện dưới hình thức chứng chỉ, bút toán ghi sổ hoặc ...
Căn cứ pháp lý: Luật chứng khoán sửa đổi 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng khoán” 2,214
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển