Chung cư độc lập là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 14 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chung cư độc lập
Là một khối (block) nhà chung cư (có một hoặc một số đơn nguyên) được xây dựng trên một khu đất theo quy hoạch.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 101/2015/NĐ-CP về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chung cư độc lập” 14
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển