Chứng chỉ quản lý năng lượng: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Chứng chỉ quản lý năng lượng:
chứng chỉ do Bộ Công Thương cấp cho người đạt kết quả trong kỳ thi cấp chứng chỉ quản lý năng lượng.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 39/2011/TT-BCT quy định về đào tạo, cấp chứng chỉ quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chứng chỉ quản lý năng lượng:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển