Chức năng chính của camera là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Chức năng chính của camera
thu nhận hình ảnh. Ngoài ra, tùy theo yêu cầu của từng vị trí lắp đặt có thêm một số tính năng hỗ trợ khác như: PTZ (Pan: quét ngang, Tilt: quét dọc, Z: Phóng to thu nhỏ), tự động điều chỉnh ánh sáng, chụp tự động, đếm, nơi có yêu cầu đặc biệt thì camera cần có khả năng quan sát ban đêm, chịu được tác động của môi trường.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 953/QĐ-TCHQ năm 2011 quy định về nghiệp vụ kỹ thuật đối với hệ thống camera giám sát tại khu vực cửa khẩu, ngoài cửa khẩu thuộc địa bàn hoạt động Hải quan do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải Quan ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chức năng chính của camera”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển