Chức danh nghiên cứu khoa học là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 149 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chức danh nghiên cứu khoa học
Là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực nghiên cứu khoa học của cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khoa học, gồm trợ lý nghiên cứu, nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp....
Căn cứ pháp lý: Luật khoa học và công nghệ năm 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chức danh nghiên cứu khoa học” 149
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển