Chữa cháy là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7,959 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chữa cháy
Bao gồm các công việc huy động, triển khai lực lượng, phương tiện chữa cháy, cắt điện, tổ chức thoát nạn, cứu người, cứu tài sản, chống cháy lan, dập tắt đám cháy và các hoạt động khác có l...
Căn cứ pháp lý: Luật phòng cháy và chữa cháy 2001
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chữa cháy” 7,959
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển