Chủ trì các cuộc họp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 673 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chủ trì các cuộc họp
Chánh Văn phòng, trong trường hợp Chánh Văn phòng bận công tác thì ủy quyền Phó Chánh văn phòng chủ trì. Kết luận của Chánh Văn phòng và Phó Chánh văn phòng phải được thể hiện bằng văn bản gửi cho các thành viên trong Văn phòng điều phối Chương trình để tổ chức thực hiện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 648/QĐ-UBND năm 2013 về Quy chế hoạt động của Văn phòng điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2013 - 2020
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chủ trì các cuộc họp” 673
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển