Chủ tịch Hội đồng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9,704 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chủ tịch Hội đồng
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố (đối với cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp cấp Thành phố); thủ trưởng hoặc phó thủ trưởng sở (đối với cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp trực thuộc chi cục), Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp cấp huyện), người đứng đầu hoặc phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp cấp Thành phố (đối với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp trực thuộc và viên chức quản lý trong đơn vị); chi cục trưởng (đối với cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp trực thuộc chi cục); người đứng đầu đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở (đối với viên chức quản lý trong đơn vị), người đứng đầu đơn vị sự nghiệp cấp huyện (đối với viên chức quản lý trong đơn vị), người đứng đầu đơn vị sự nghiệp trực thuộc đơn vị sự nghiệp trực thuộc đơn vị sự nghiệp cấp Thành phố (đối với viên chức quản lý trong đơn vị), chi cục trưởng (đối với viên chức quản lý trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc);
Căn cứ pháp lý: Quyết định 14/2017/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, công, viên chức và lao động hợp đồng trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chủ tịch Hội đồng” 9,704
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển