Chủ thể giao dịch dân sự khác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chủ thể giao dịch dân sự khác
Là các chủ thể tham gia quan hệ giao dịch dân sự khác trừ các đối tượng sau đây: Tổ chức kinh tế, cá nhân; Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 69/2016/NĐ-CP về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chủ thể giao dịch dân sự khác” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển