Chủ mưu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 97 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Chủ mưu
Theo Bộ Luật hình sự, được dùng để chỉ vai trò, nhiệm vụ của một trong số các người đồng phạm tham gia vào việc thực hiện tội phạm. Theo Điều 17 - Bộ luật hình sự, phạm tội có tổ chức là hình thức đồng phạm có sự cấu kết chặt chẽ giữa những người cùng thực hiện tội phạm, trong đó kẻ chủ mưu giữ vai trò quan trọng nhất. Kẻ chủ mưu là người chủ động về tinh thần, có sáng kiến thành lập tổ chức phạm tội, rủ rê, lôi kéo người khác vào tổ chức, thúc đẩy tổ chức hoạt động. Người chủ mưu chính là linh hồn của tổ chức phạm tội. Theo Điều 39 - Bộ luật hình sự, phạm tội có tổ chức là một tình tiết tăng nặng.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 91
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chủ mưu” 97
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển