Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Chính trị viên phó: là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Chính trị viên phó:
Bí thư Đoàn hoặc cấp ủy viên cơ quan, tổ chức kiêm nhiệm.
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 24/2011/QĐ-UBND Quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh An Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Chính trị viên phó:”
Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.